Mambo
Trang chủ arrow Việt nam và hội nhập arrow Lộ trình cam kết và thực hiện cam kết HNKTQT của Việt Nam
Trang chủ
Tổng quan hội nhập
Việt nam và hội nhập
Hành trang DN
Pháp luật thương mại
Sở hữu trí tuệ
Hồ sơ thị trường
Công nghệ thông tin
Tìm kiếm
Liên kết
Liên hệ
Lộ trình cam kết và thực hiện cam kết HNKTQT của Việt Nam PDF Print E-mail
Written by Administrator   
Monday, 22 August 2005
+ Hiệp định TRIPs (Sở hữu trí tuệ) + Hiệp địnhTRIMs (đầu tư) + Hiệp định trị giá Hải quan (CVA) + Hiệp định các rào cản kỹ thuật (TBTs) + Hiệp định thủ tục cấp phép nhập khẩu (ILP) + Hiệp định kiểm tra trước khi cấp hàng + Quy tắc xuất xứ + Bỏ chế độ 2 giá vào ngày 31/12/2005 + Hiệp định kiểm dịch động thực vật (SPS) + Trợ cấp xuất khẩu hàng nông sản + Trợ cấp công nghiệp II. Lộ trình cam kết và thực hiện cam kết HNKTQT của Việt Nam 1. Lộ trình thực hiện các cam kết với các tổ chức tài chính - tiền tệ quốc tế a. Lộ trình cam kết với Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) và Ngân hàng Thế giới (WB) b. Các cam kết trong Chương trình Miyazawa 2. Lộ trình cam kết và thực hiện các cam kết song phương a. Các cam kết trong các hiệp định thương mại và đầu tư song phương b. Hiệp định thương mại song phương Việt Nam - Hoa Kỳ i. Triển khai thực hiện BTA Việt Nam – Hoa Kỳ ii. Tác động kinh tế của BTA Việt Nam – Hoa Kỳ c. Hiệp định Tự do, Xúc tiến và Bảo hộ đầu tư Việt Nam – Nhật Bản d. Sáng kiến chung Việt Nam – Nhật Bản nhằm cải thiện môi trường kinh doanh tăng cường khả năng cạnh tranh của Việt Nam 3. Lộ trình cam kết và thực hiện các cam kết đa phương a. Đàm phán gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) i. Các bước đi cơ bản để gia nhập WTO - Nộp đơn xin gia nhập + 06/1994: Việt Nam được công nhận là quan sát viên của GATT + 04/01/1995: WTO tiếp nhận đơn xin gia nhập của Việt Nam + 31/01/1995: Ban công tác về việc gia nhập WTO của Việt Nam được thành lập - Minh bạch hóa chính sách + 28/08/1996: Việt Nam nộp Bị vong lục về Chế độ Ngoại thương + Trả lời khoảng 2000 nhóm câu hỏi để làm rõ về chính sách kinh tế - ngoại thương - Đàm phán đa phương về chính sách kinh tế - thương mại + Các phiên đàm phán đa phương (nội dung) [1] Phiên I: tháng 7/1998 [2] Phiên II: tháng 12/1998 [3] Phiên III: tháng 7/1999 [4] Phiên IV: tháng 11/2000 [5] Phiên V: tháng 4/2002 [6] Phiên VI: tháng 5/2003 [7] Phiên VII: tháng 12/2003 [8] Phiên VIII: tháng 6/2004 [9] Phiên IX: tháng 12/2004 + Xây dựng các chương trình hành động [1] Xây dựng pháp luật: luật và pháp lệnh [2] Thực hiện Hiệp định về các biện pháp đầu tư liên quan tới thương mại (TRIMs) [3] Thực hiện Hiệp định về các hàng rào kỹ thuật liên quan tới thương mại (TBT) [4] Thực hiện Hiệp định cấp phép (ILP) [5] Thực hiện hiệp định trị giá hải quan (CVA) [6] Thực hiện hiệp định về kiểm dịch động vật (SPS) [7] Trợ cấp công nghiệp [8] Trợ cấp nông nghiệp [9] Báo cáo về doanh nghiệp thương mại nhà nước [10] Thực hiện Hiệp định sở hữu trí tuệ liên quan tới thương mại (TRIPs) ii. Những cam kết đa phương: Việt Nam đã đưa ra cam kết tuân thủ các hiệp định của WTO ngay sau khi gia nhập + Hiệp định TRIPs (Sở hữu trí tuệ) + Hiệp địnhTRIMs (đầu tư) + Hiệp định trị giá Hải quan (CVA) + Hiệp định các rào cản kỹ thuật (TBTs) + Hiệp định thủ tục cấp phép nhập khẩu (ILP) + Hiệp định kiểm tra trước khi cấp hàng + Quy tắc xuất xứ + Bỏ chế độ 2 giá vào ngày 31/12/2005 + Hiệp định kiểm dịch động thực vật (SPS) + Trợ cấp xuất khẩu hàng nông sản + Trợ cấp công nghiệp + Thực hiện Nguyên tắc tối huệ quốc (MFN) khi là thành viên WTO (Hiện nay thực hiện theo các hiệp định song phương đã ky) iii. Đàm phán song phương + Đối tác đàm phán song phương + Về hàng hóa + Về dịch vụ: [1] Dịch vụ kinh doanh [2] Dịch vụ thông tin [3] Dịch vụ tài chính (trong đó có cả ngân hàng) [4] Dịch vụ phân phối [5] Dịch vụ xây dựng và các dịch vụ kỹ thuật đồng bộ có liên quan [6] Dịch vụ y tế và xã hội [7] Dịch vụ du lịch và các dịch vụ có liên quan [8] Dịch vụ văn hóa và giải trí [9] Dịch vụ vận tải [10] Dịch vụ giáo dục b. Hợp tác ASEAN i. Một số nét về Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) và cơ chế hợp tác kinh tế trong hiệp hội. ii. Quá trình hình thành và phát triển của ASEAN iii. Lộ trình thực hiện CEPT/AFTA của Việt Nam iv. Tình hình thực hiện CEPT/AFTA của Việt Nam v. Nông sản nhạy cảm và nhạy cảm cao: SEL vi. Danh mục loại trừ hoàn toàn: GEL vii. Hợp tác ASEAN với các đối tác khác viii. Hợp tác ASEAN – Trung Quốc o Hiệp định khung hợp tác toàn diện ASEAN – Trung Quốc o Đàm phán thành lập AC-FTA vào 2010 với TQ và 6 nước ASEAN cũ, 2015 đối với 4 nước ASEAN mới o Triển khai “chương trình thu hoạch sớm”: cắt giảm thuế quan nhanh với các mặt hàng nông sản từ 01/01/2004. c. Hợp tác APEC i. Giới thiệu APEC ii. Chín nguyên tắc tự do hóa và thuận lợi hóa thương mại - đầu tư của APEC iii. Tự do dóa thương mại và đầu tư 2010 - 2020 iv. Các nền kinh tế thành viên: (21 nền kinh tế thành viên: Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Hông Kông, Đài Loan, Brunei, Singapore, Philippine, Thailand, Indonesia, Malaysia, Việt Nam, Hoa kỳ, Canada, Chile, Mexico, Peru, New Zealand, Australia, Papua N.Guinea, Nga) v. Các chỉ số kinh tế thành viên APEC vi. Việt Nam sau 5 năm gia nhập APEC d. Hợp tác Á – Âu: ASEM i. Sự ra đời của ASEM ii. Mục tiêu của ASEM iii. Việt Nam đăng cai ASEM 5 e. Khu vực thương mại tự do ASEAN - Trung Quốc i. Tiến trình tạo lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Trung Quốc (FTA) ii. Hiệp định khung về khu vực thương mại tự do ASEAN - Trung Quốc (AC-FTA)
< Prev   Next >
Quảng cáo
Bảo hộ nhãn hiệu
Tư vấn đăng ký, bảo hộ Thương hiệu - Nhãn hiệu
Thiết kế web
Tư vấn Thiết kế website chuyên nghiệp.
Tin liên quan
Vietnam Photo
Statistics
Members: 32
News: 13
WebLinks: 5
Copyright 2000 - 2005 VCCI. All rights reserved.